TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Để ngăn chặn tiếng Anh là gì?

"để ngăn chặn" trong tiếng Anh là deterrent (tính từ), inhibitive (tính từ), inhibitory (tính từ).

deterrent Tính từ

UK/dɪˈtɛɹənt/US/dɪˈtɝənt/

Nghĩa: Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở.

Xem đầy đủ từ "deterrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibitive Tính từ

Nghĩa: Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibitory Tính từ

Nghĩa: Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Để ngăn chặn tiếng Anh là gì?

"để ngăn chặn" trong tiếng Anh là deterrent (tính từ), inhibitive (tính từ), inhibitory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.