TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa thế tiếng Anh là gì?

"địa thế" trong tiếng Anh là terrain (danh từ), situation (danh từ), topography (danh từ).

terrain Danh từ

UK/təˈɹeɪn/US/təˈɹeɪn/

Nghĩa: (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.

Xem đầy đủ từ "terrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation Danh từ

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Vị trí, địa thế.

  • unrivalled for situationđịa thế đẹp không đâu bằng

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topography Danh từ

UK/təˈpɒɡɹəfi/US/təˈpɑɡɹəfi/

Nghĩa: Địa thế, địa hình.

Xem đầy đủ từ "topography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa thế tiếng Anh là gì?

"địa thế" trong tiếng Anh là terrain (danh từ), situation (danh từ), topography (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.