Địa thế tiếng Anh là gì?
"địa thế" trong tiếng Anh là terrain (danh từ), situation (danh từ), topography (danh từ).
terrain Danh từ
UK/təˈɹeɪn/US/təˈɹeɪn/
Nghĩa: (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.
situation Danh từ
UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Vị trí, địa thế.
- unrivalled for situationđịa thế đẹp không đâu bằng
topography Danh từ
UK/təˈpɒɡɹəfi/US/təˈpɑɡɹəfi/
Nghĩa: Địa thế, địa hình.
Câu hỏi thường gặp
Địa thế tiếng Anh là gì?
"địa thế" trong tiếng Anh là terrain (danh từ), situation (danh từ), topography (danh từ).