TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định danh tiếng Anh là gì?

"định danh" trong tiếng Anh là identifier (danh từ), identify, credential (danh từ).

identifier Danh từ

US/ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/

Nghĩa: Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng.

Xem đầy đủ từ "identifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credential Danh từ

UK/kɹɪˈdɛnʃəl/US/kɹɪˈdɛnʃəl/

Nghĩa: Định danh.

Xem đầy đủ từ "credential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định danh tiếng Anh là gì?

"định danh" trong tiếng Anh là identifier (danh từ), identify, credential (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.