TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định kiến tiếng Anh là gì?

"định kiến" trong tiếng Anh là prejudice (danh từ), preconception (danh từ), foregone conclusion (danh từ).

prejudice Danh từ

UK/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/US/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/

Nghĩa: Định kiến, thành kiến, thiên kiến.

  • As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
  • to have a prejudice against someonecó thành kiến đối với ai

Xem đầy đủ từ "prejudice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preconception Danh từ

UK/ˌpɹiːkənˈsɛpʃən/US/ˌpɹikənˈsɛpʃən/

Nghĩa: Định kiến, thành kiến.

Xem đầy đủ từ "preconception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foregone conclusion Danh từ

Nghĩa: định kiến

Xem đầy đủ từ "foregone conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereotypes Danh từ

Nghĩa: Các định kiến.

Xem đầy đủ từ "stereotypes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định kiến tiếng Anh là gì?

"định kiến" trong tiếng Anh là prejudice (danh từ), preconception (danh từ), foregone conclusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.