Định lượng tiếng Anh là gì?
"định lượng" trong tiếng Anh là quantitative (tính từ), quantification (danh từ), determinant (tính từ).
quantitative Tính từ
UK/ˈkwɒntɪtətɪv/US/ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Định lượng.
- quantitative analysis(hoá học) phân tích định lượng
quantification Danh từ
UK/ˌkwɒn.tɪˌfɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌkwɑn.təˌfɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.
determinant Tính từ
UK/dɪˈtɜːmɪnənt/US/dɪˈtɝmɪnənt/
Nghĩa: Xác định, định rõ; định lượng.
determinative Danh từ
Nghĩa: Cái định lượng.
Câu hỏi thường gặp
Định lượng tiếng Anh là gì?
"định lượng" trong tiếng Anh là quantitative (tính từ), quantification (danh từ), determinant (tính từ).