TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định lượng tiếng Anh là gì?

"định lượng" trong tiếng Anh là quantitative (tính từ), quantification (danh từ), determinant (tính từ).

quantitative Tính từ

UK/ˈkwɒntɪtətɪv/US/ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Định lượng.

  • quantitative analysis(hoá học) phân tích định lượng

Xem đầy đủ từ "quantitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quantification Danh từ

UK/ˌkwɒn.tɪˌfɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌkwɑn.təˌfɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.

Xem đầy đủ từ "quantification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinant Tính từ

UK/dɪˈtɜːmɪnənt/US/dɪˈtɝmɪnənt/

Nghĩa: Xác định, định rõ; định lượng.

Xem đầy đủ từ "determinant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinative Danh từ

Nghĩa: Cái định lượng.

Xem đầy đủ từ "determinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định lượng tiếng Anh là gì?

"định lượng" trong tiếng Anh là quantitative (tính từ), quantification (danh từ), determinant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.