determinative
giọng máy của trình duyệt
determinative nghĩa là xác định, định rõ, quyết định, cái định lượng.
Nghĩa của determinative
Tính từ
- Xác định, định rõ.
- Quyết định.
- Ngôn ngữ học Hạn định.
Danh từ
- Cái định lượng.
- Cái quyết định.
- Ngôn ngữ học Từ hạn định.
Dạng từ của determinative
| Số nhiều | determinatives |
| So sánh hơn | more determinative |
| So sánh nhất | most determinative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determinative
Đồng nghĩa
Họ từ của determinative
Câu hỏi thường gặp
determinative nghĩa là gì?
determinative (tính từ, danh từ) nghĩa là xác định, định rõ, quyết định, cái định lượng.