TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determinative

giọng máy của trình duyệt

determinative nghĩa là xác định, định rõ, quyết định, cái định lượng.

Nghĩa của determinative

Tính từ

  1. Xác định, định rõ.
  2. Quyết định.
  3. Ngôn ngữ học Hạn định.

Danh từ

  1. Cái định lượng.
  2. Cái quyết định.
  3. Ngôn ngữ học Từ hạn định.

Dạng từ của determinative

Số nhiềudeterminatives
So sánh hơnmore determinative
So sánh nhấtmost determinative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determinative

Đồng nghĩa

Họ từ của determinative

Câu hỏi thường gặp

determinative nghĩa là gì?

determinative (tính từ, danh từ) nghĩa là xác định, định rõ, quyết định, cái định lượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.