TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quantitative

UK/ˈkwɒntɪtətɪv/ US/ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

quantitative nghĩa là lượng, định lượng, số lượng.

Nghĩa của quantitative

Tính từ

  1. Thuộc Lượng, (thuộc) số lượng.
    • quantitative changebiến đổi về lượng
  2. Định lượng.
    • quantitative analysis(hoá học) phân tích định lượng

Dạng từ của quantitative

So sánh hơnmore quantitative
So sánh nhấtmost quantitative

Họ từ của quantitative

Cụm từ, thành ngữ với quantitative

  • quantitative analysis — Phân tích định lượng.

Câu hỏi thường gặp

quantitative nghĩa là gì?

quantitative (tính từ) nghĩa là lượng, định lượng, số lượng.

quantitative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quantitative: giọng Anh (UK) /ˈkwɒntɪtətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn.təˌteɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.