Định mệnh tiếng Anh là gì?
"định mệnh" trong tiếng Anh là fate (danh từ), fatality (danh từ), foreordination (danh từ).
fate Danh từ
UK/feɪt/US/feɪt/
Nghĩa: Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
fatality Danh từ
UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/
Nghĩa: Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.
foreordination Danh từ
Nghĩa: Sự định trước; định mệnh.
destiny
UK/ˈdɛs.tɪ.ni/US/ˈdɛs.tɪ.ni/
- I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign.Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Định mệnh tiếng Anh là gì?
"định mệnh" trong tiếng Anh là fate (danh từ), fatality (danh từ), foreordination (danh từ).