TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đỏ mặt tiếng Anh là gì?

"đỏ mặt" trong tiếng Anh là blush (nội động từ), blushing (tính từ), redden (nội động từ).

blush Nội động từ

UK/ˈblʌʃ/US/ˈblʌʃ/

Nghĩa: Đỏ mặt (vì thẹn).

  • He started blushing.Anh ấy bắt đầu đỏ mặt.
  • She blushed with shame.Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "blush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blushing Tính từ

UK/ˈblʌʃɪŋ/US/ˈblʌʃɪŋ/

Nghĩa: Đỏ mặt, bẽn lẽn.

  • He started blushing.Anh ấy bắt đầu đỏ mặt.

Xem đầy đủ từ "blushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redden Nội động từ

UK/ˈɹɛdn̩/US/ˈɹɛdn̩/

Nghĩa: Đỏ mặt.

Xem đầy đủ từ "redden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reddening Danh từ

US/ˈrɛ.dᵊ.niɳ/

Nghĩa: Sự đỏ mặt.

Xem đầy đủ từ "reddening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đỏ mặt tiếng Anh là gì?

"đỏ mặt" trong tiếng Anh là blush (nội động từ), blushing (tính từ), redden (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.