TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đỏ tía tiếng Anh là gì?

"đỏ tía" trong tiếng Anh là purple (tính từ), wine-colored (tính từ), amaranthine (danh từ).

purple Tính từ

UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/

Nghĩa: Đỏ tía.

  • to be purple with ragegiận đỏ mặt tía tai

Xem đầy đủ từ "purple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wine-colored Tính từ

Nghĩa: Đỏ tía.

Xem đầy đủ từ "wine-colored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amaranthine Danh từ

UK/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/US/ˌæm.əˈɹæn.θɪn/

Nghĩa: Đỏ tía.

Xem đầy đủ từ "amaranthine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puniceous Tính từ

Nghĩa: Đỏ tía.

Xem đầy đủ từ "puniceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claret

UK/ˈklæɹɪt/US/ˈklæɹɪt/

Xem đầy đủ từ "claret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đỏ tía tiếng Anh là gì?

"đỏ tía" trong tiếng Anh là purple (tính từ), wine-colored (tính từ), amaranthine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.