Đỏ tươi tiếng Anh là gì?
"đỏ tươi" trong tiếng Anh là scarlet (tính từ), magenta (tính từ), damask (tính từ).
scarlet Tính từ
UK/ˈskɑːlɪt/US/ˈskɑɹlɪt/
Nghĩa: Đỏ tươi.
magenta Tính từ
UK/məˈd͡ʒɛntə/US/məˈd͡ʒɛntə/
Nghĩa: Màu fucsin, đỏ tươi.
damask Tính từ
UK/ˈdæm.əsk/US/ˈdæm.əsk/
Nghĩa: Đỏ tươi.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ tươi tiếng Anh là gì?
"đỏ tươi" trong tiếng Anh là scarlet (tính từ), magenta (tính từ), damask (tính từ).