TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đỏ tươi tiếng Anh là gì?

"đỏ tươi" trong tiếng Anh là scarlet (tính từ), magenta (tính từ), damask (tính từ).

scarlet Tính từ

UK/ˈskɑːlɪt/US/ˈskɑɹlɪt/

Nghĩa: Đỏ tươi.

Xem đầy đủ từ "scarlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magenta Tính từ

UK/məˈd͡ʒɛntə/US/məˈd͡ʒɛntə/

Nghĩa: Màu fucsin, đỏ tươi.

Xem đầy đủ từ "magenta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damask Tính từ

UK/ˈdæm.əsk/US/ˈdæm.əsk/

Nghĩa: Đỏ tươi.

Xem đầy đủ từ "damask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đỏ tươi tiếng Anh là gì?

"đỏ tươi" trong tiếng Anh là scarlet (tính từ), magenta (tính từ), damask (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.