Đối kháng tiếng Anh là gì?
"đối kháng" trong tiếng Anh là oppose (ngoại động từ), antagonistic (tính từ), confront.
oppose Ngoại động từ
UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/
Nghĩa: Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.
- to fury let us oppose patiencechúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
antagonistic Tính từ
UK/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/US/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/
Nghĩa: Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.
confront
UK/kənˈfɹʌnt/US/kənˈfɹʌnt/
antagonize
UK/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/US/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/
antagonism Danh từ
UK/ænˈtæɡənɪzəm/US/ænˈtæɡənɪzəm/
Nghĩa: Sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng.
- antagonism between two theoriessự đối lập nhau giữa hai thuyết
opponency Danh từ
Nghĩa: Sự đối lập, sự đối kháng.
Câu hỏi thường gặp
Đối kháng tiếng Anh là gì?
"đối kháng" trong tiếng Anh là oppose (ngoại động từ), antagonistic (tính từ), confront.