Đống lộn xộn tiếng Anh là gì?
"đống lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), lumber (danh từ), imbroglio (danh từ).
huddle Danh từ
UK/ˈhʌdəl/US/ˈhʌdəl/
Nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).
- a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn
lumber Danh từ
UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/
Nghĩa: Đống lộn xộn.
imbroglio Danh từ
UK/ɪmˈbɹəʊljəʊ/US/ɪmˈbɹoʊljoʊ/
Nghĩa: Đống lộn xộn.
Câu hỏi thường gặp
Đống lộn xộn tiếng Anh là gì?
"đống lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), lumber (danh từ), imbroglio (danh từ).