TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đống lộn xộn tiếng Anh là gì?

"đống lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), lumber (danh từ), imbroglio (danh từ).

huddle Danh từ

UK/ˈhʌdəl/US/ˈhʌdəl/

Nghĩa: Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).

  • a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn

Xem đầy đủ từ "huddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumber Danh từ

UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/

Nghĩa: Đống lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "lumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbroglio Danh từ

UK/ɪmˈbɹəʊljəʊ/US/ɪmˈbɹoʊljoʊ/

Nghĩa: Đống lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "imbroglio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đống lộn xộn tiếng Anh là gì?

"đống lộn xộn" trong tiếng Anh là huddle (danh từ), lumber (danh từ), imbroglio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.