Đốt thành than tiếng Anh là gì?
"đốt thành than" trong tiếng Anh là carbonize (ngoại động từ), char (động từ), carbonization (danh từ).
carbonize Ngoại động từ
UK/ˈkɑːbən.aɪz/US/ˈkɑɹ.bən.aɪz/
Nghĩa: Đốt thành than.
char Động từ
UK/t͡ʃɑː/US/t͡ʃɑɹ/
Nghĩa: Đốt thành than, hoá thành than.
- to char woodđốt củi thành than
carbonization Danh từ
US/ˌkɑːr.bə.nə.ˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đốt thành than.
charring Danh từ
Nghĩa: Sự hoá than, đốt thành than.
Câu hỏi thường gặp
Đốt thành than tiếng Anh là gì?
"đốt thành than" trong tiếng Anh là carbonize (ngoại động từ), char (động từ), carbonization (danh từ).