TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đốt thành than tiếng Anh là gì?

"đốt thành than" trong tiếng Anh là carbonize (ngoại động từ), char (động từ), carbonization (danh từ).

carbonize Ngoại động từ

UK/ˈkɑːbən.aɪz/US/ˈkɑɹ.bən.aɪz/

Nghĩa: Đốt thành than.

Xem đầy đủ từ "carbonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

char Động từ

UK/t͡ʃɑː/US/t͡ʃɑɹ/

Nghĩa: Đốt thành than, hoá thành than.

  • to char woodđốt củi thành than

Xem đầy đủ từ "char": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbonization Danh từ

US/ˌkɑːr.bə.nə.ˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đốt thành than.

Xem đầy đủ từ "carbonization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charring Danh từ

Nghĩa: Sự hoá than, đốt thành than.

Xem đầy đủ từ "charring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đốt thành than tiếng Anh là gì?

"đốt thành than" trong tiếng Anh là carbonize (ngoại động từ), char (động từ), carbonization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.