TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

char

UK/t͡ʃɑː/ US/t͡ʃɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

char nghĩa là đốt thành than, hoá thành than.

Nghĩa của char

Danh từ

  1. Động vật học Giống cá hồi chấm hồng.
  2. Như Chare.
  3. Từ lóng Trà.

Động từ

  1. Đốt thành than, hoá thành than.
    • to char woodđốt củi thành than

Dạng từ của char

Ngôi thứ ba số ítchars
Hiện tại phân từ (-ing)charring
Quá khứ phân từcharred
Quá khứcharred
Số nhiềuchars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với char

Đồng nghĩa

Họ từ của char

Cụm từ, thành ngữ với char

  • char kway teow — Hủ tiếu xào, hủ tíu xào.
  • char siu — Xá xíu.

Câu hỏi thường gặp

char nghĩa là gì?

char (danh từ, động từ) nghĩa là đốt thành than, hoá thành than.

char phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của char: giọng Anh (UK) /t͡ʃɑː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.