TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ chơi tiếng Anh là gì?

"đồ chơi" trong tiếng Anh là toy (danh từ), bauble (danh từ), plaything.

toy Danh từ

UK/tɔɪ/US/tɔɪ/

Nghĩa: Đồ chơi (của trẻ con).

  • That factory manufactures toys.Công ty đó sản xuất đồ chơi.
  • His younger brother has a lot of toys.Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.

Xem đầy đủ từ "toy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bauble Danh từ

US/ˈbɔbəl/

Nghĩa: Đồ chơi; đồ không giá trị.

Xem đầy đủ từ "bauble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaything

UK/ˈpleɪ.θɪŋ/US/ˈpleɪ.θɪŋ/

Xem đầy đủ từ "plaything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ chơi tiếng Anh là gì?

"đồ chơi" trong tiếng Anh là toy (danh từ), bauble (danh từ), plaything.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.