TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ gá lắp tiếng Anh là gì?

"đồ gá lắp" trong tiếng Anh là gear (danh từ), attachment (danh từ), jig (danh từ).

gear Danh từ

UK/ɡɪə/US/ɡɪɚ/

Nghĩa: Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "gear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Đồ gá lắp, phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jig Danh từ

UK/d͡ʒɪɡ/US/d͡ʒɪɡ/

Nghĩa: Đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan).

Xem đầy đủ từ "jig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ gá lắp tiếng Anh là gì?

"đồ gá lắp" trong tiếng Anh là gear (danh từ), attachment (danh từ), jig (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.