Đồng bảng anh tiếng Anh là gì?
"đồng bảng anh" trong tiếng Anh là pound (danh từ), sterling (danh từ), nicker (danh từ).
pound Danh từ
UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/ giọng người thật
Nghĩa: Đồng bảng Anh.
- to pay four shillings by the pound cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
sterling Danh từ
UK/ˈstɜːlɪŋ/US/ˈstɜɹlɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Đồng xtecling, đồng bảng Anh.
- sterling area khu vực đồng bảng Anh
nicker Danh từ
UK/ˈnɪkə(ɹ)/US/ˈnɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bảng Anh.
quid Danh từ
UK/kwɪd/US/kwɪd/ giọng máy
Nghĩa: (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh.
Câu hỏi thường gặp
Đồng bảng anh tiếng Anh là gì?
"đồng bảng anh" trong tiếng Anh là pound (danh từ), sterling (danh từ), nicker (danh từ).