TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng bảng anh tiếng Anh là gì?

"đồng bảng anh" trong tiếng Anh là pound (danh từ), sterling (danh từ), nicker (danh từ).

pound Danh từ

UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Đồng bảng Anh.

  • to pay four shillings by the pound cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu

Xem đầy đủ từ "pound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterling Danh từ

UK/ˈstɜːlɪŋ/US/ˈstɜɹlɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Đồng xtecling, đồng bảng Anh.

  • sterling area khu vực đồng bảng Anh

Xem đầy đủ từ "sterling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicker Danh từ

UK/ˈnɪkə(ɹ)/US/ˈnɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng bảng Anh.

Xem đầy đủ từ "nicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quid Danh từ

UK/kwɪd/US/kwɪd/ giọng máy

Nghĩa: (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh.

Xem đầy đủ từ "quid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng bảng anh tiếng Anh là gì?

"đồng bảng anh" trong tiếng Anh là pound (danh từ), sterling (danh từ), nicker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pound": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).