TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pound

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaʊ̯nd/ US/ˈpaʊ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

pound nghĩa là đồng bảng anh, giâ, nện, nhốt vào bãi rào.

Nghĩa của pound

Danh từ

  1. Pao (khoảng 450 gam).
  2. Đồng bảng Anh.
    • to pay four shillings by the poundcứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
  3. Xem Penny_wise.
  4. Bãi rào nhốt súc vật lạc.
  5. Nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên.
  6. Bãi rào nuôi súc vật.
  7. Nghĩa bóng Nơi giam cầm, trại giam.
  8. Săn bắn Thế cùng, đường cùng.
    • to bring a wild boar into a pounddồn con lợn lòi vào thế cùng

Nội động từ

  1. Kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh.
  2. + at, on, away at Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.
    • to pound at the doorđập cửa thình thình
    • guns pound away at the enemy's positionđại bác nã oàng oàng vào vị trí địch
  3. + along, on... Chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch.

Ngoại động từ

  1. Nhốt (súc vật...) vào bãi rào.
  2. Nhốt vào trại giam.
  3. Giã, nghiền.
  4. Nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập.
    • to pound something to piecesđập cái gì vỡ tan từng mảnh
    • to pound someone into a jellyđánh cho ai nhừ tử

Dạng từ của pound

Số nhiềupounds
Ngôi thứ ba số ítpounds
Hiện tại phân từ (-ing)pounding
Quá khứ phân từpounded
Quá khứpounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pound

Đồng nghĩa

Họ từ của pound

Cụm từ, thành ngữ với pound

  • pound of flesh — (Nghĩa bóng) Một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng.
  • to pound the field — (Săn bắn) Là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn); Vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn).
  • pound sterling — Bảng Anh.

Câu ví dụ với pound

  • Because just one minute costs nearly four pounds. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
  • It's two pounds. cái này hai pound.
  • I know that Tom is a few pounds heavier than Mary. Tôi biết là Tom nặng hơn Mary vài pound.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pound nghĩa là gì?

pound (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đồng bảng anh, giâ, nện, nhốt vào bãi rào.

pound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pound: giọng Anh (UK) /ˈpaʊ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ˈpaʊ̯nd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.