TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng hồ đeo tay tiếng Anh là gì?

"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Anh là watch (danh từ), wristwatch (danh từ), wrist-watch (danh từ).

watch Danh từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay.

  • My watch says that it's three o'clock.Đồng hồ đeo tay của tôi báo rằng bây giờ ba giờ.
  • Your watch is more expensive than mine.Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wristwatch Danh từ

UK/ˈɹɪstˌwɒt͡ʃ/US/ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/

Nghĩa: Đồng hồ đeo tay.

  • He's lost his wristwatch and now he's looking for them.Anh ấy bị mất đồng hồ đeo tay và giờ đang tìm nó.

Xem đầy đủ từ "wristwatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrist-watch Danh từ

US/ˈrɪst.ˈwɑːtʃ/

Nghĩa: Đồng hồ đeo tay.

Xem đầy đủ từ "wrist-watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ đeo tay tiếng Anh là gì?

"đồng hồ đeo tay" trong tiếng Anh là watch (danh từ), wristwatch (danh từ), wrist-watch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.