TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng hồ bấm giờ tiếng Anh là gì?

"đồng hồ bấm giờ" trong tiếng Anh là stopwatch (động từ), chronometer (danh từ), chronometric (tính từ).

stopwatch Động từ

Nghĩa: Đồng hồ đếm giờ, đồng hồ bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "stopwatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometer Danh từ

UK/kɹəˈnɒm.ə.tə(ɹ)/US/krə(ʊ)ˈnɒmɪtər/

Nghĩa: Đồng hồ bấm giờ, crônômet.

Xem đầy đủ từ "chronometer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometric Tính từ

US/ˌkrɑː.nə.ˈmɛ.trɪk/

Nghĩa: (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet.

Xem đầy đủ từ "chronometric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronometrical Tính từ

Nghĩa: (thuộc) đồng hồ bấm giờ, crônômet.

Xem đầy đủ từ "chronometrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-watch Danh từ

US/ˈstɑːp.ˈwɑːtʃ/

Nghĩa: Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).

Xem đầy đủ từ "stop-watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timer Danh từ

US/ˈtaɪmɚ/

Nghĩa: Đồng hồ bấm giờ.

Xem đầy đủ từ "timer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ bấm giờ tiếng Anh là gì?

"đồng hồ bấm giờ" trong tiếng Anh là stopwatch (động từ), chronometer (danh từ), chronometric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.