TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng nghĩa tiếng Anh là gì?

"đồng nghĩa" trong tiếng Anh là synonymous (tính từ), synonymical (tính từ), synonym.

synonymous Tính từ

UK/sɪˈnɒnɪməs/US/sɪˈnɑnɪməs/

Nghĩa: Đồng nghĩa (với).

Xem đầy đủ từ "synonymous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synonymical Tính từ

Nghĩa: Đồng nghĩa.

Xem đầy đủ từ "synonymical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synonym

UK/ˈsɪn.əˌnɪm/US/ˈsɪn.əˌnɪm/

Xem đầy đủ từ "synonym": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convertible Tính từ

UK/kənˈvɜː(ɹ)təbəl/US/kənˈvɜː(ɹ)təbəl/

Nghĩa: Đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ).

  • convertible termstừ đồng nghĩa

Xem đầy đủ từ "convertible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synonymity Danh từ

US/ˈsɪ.nə.ˌnɪ.mə.ti/

Nghĩa: Tính đồng nghĩa.

Xem đầy đủ từ "synonymity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synonymy Danh từ

UK/sɪˈnɒnɪmi/US/sɪˈnɒnəmi/

Nghĩa: Tính đồng nghĩa.

Xem đầy đủ từ "synonymy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng nghĩa tiếng Anh là gì?

"đồng nghĩa" trong tiếng Anh là synonymous (tính từ), synonymical (tính từ), synonym.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.