convertible
UK/kənˈvɜː(ɹ)təbəl/
US/kənˈvɜː(ɹ)təbəl/
giọng máy của trình duyệt
convertible nghĩa là có thể đổi, có thể cải.
Nghĩa của convertible
Tính từ
- Có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được.
- Có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền).
- Ngôn ngữ học Đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ).
- convertible termstừ đồng nghĩa
- Có thể bỏ mui (ô tô).
Danh từ
- Ô tô bỏ mui được.
Dạng từ của convertible
| So sánh hơn | more convertible |
| So sánh nhất | most convertible |
| Số nhiều | convertibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convertible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của convertible
Cụm từ, thành ngữ với convertible
- convertible husbandry — Luân canh.
- convertible bond — Trái phiếu chuyển đổi, trái khoán chuyển đổi được.
- convertible loan stock — Khoản vay chuyển đổi được.
- convertible security — Chứng khoán chuyển đổi được.
Câu hỏi thường gặp
convertible nghĩa là gì?
convertible (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể đổi, có thể cải.
convertible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convertible: giọng Anh (UK) /kənˈvɜː(ɹ)təbəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɜː(ɹ)təbəl/.