Đồng tử tiếng Anh là gì?
"đồng tử" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), child, pupilary (tính từ).
pupil Danh từ
UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/
Nghĩa: ngươi, đồng tử
child
UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/
pupilary Tính từ
Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).
pupillary Tính từ
Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).
Câu hỏi thường gặp
Đồng tử tiếng Anh là gì?
"đồng tử" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), child, pupilary (tính từ).