TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng tử tiếng Anh là gì?

"đồng tử" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), child, pupilary (tính từ).

pupil Danh từ

UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/

Nghĩa: ngươi, đồng tử

Xem đầy đủ từ "pupil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupilary Tính từ

Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Xem đầy đủ từ "pupilary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupillary Tính từ

Nghĩa: (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Xem đầy đủ từ "pupillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tử tiếng Anh là gì?

"đồng tử" trong tiếng Anh là pupil (danh từ), child, pupilary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.