TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng trục tiếng Anh là gì?

"đồng trục" trong tiếng Anh là coaxial (tính từ), coaxal (tính từ), coaxiality (danh từ).

coaxial Tính từ

UK/kəʊˈæk.sɪi.əl/US/koʊˈæk.sɪi.əl/

Nghĩa: Đồng trục.

  • coaxial circlesvòng tròn đồng trục

Xem đầy đủ từ "coaxial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coaxal Tính từ

Nghĩa: Đồng trục.

  • coaxial circlesvòng tròn đồng trục

Xem đầy đủ từ "coaxal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coaxiality Danh từ

Nghĩa: Sự đồng trục; tính đồng trục.

Xem đầy đủ từ "coaxiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng trục tiếng Anh là gì?

"đồng trục" trong tiếng Anh là coaxial (tính từ), coaxal (tính từ), coaxiality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.