TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổ máu tiếng Anh là gì?

"đổ máu" trong tiếng Anh là bleed (động từ), sanguinary (tính từ), bloodshed (danh từ).

bleed Động từ

UK/ˈbliːd/US/ˈbliːd/

Nghĩa: Đổ máu, hy sinh.

  • to bleed for one's countryhy sinh cho tổ quốc

Xem đầy đủ từ "bleed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguinary Tính từ

UK/ˈsæŋɡwɪnəɹi/US/ˈsæŋɡwɪnɛɹi/

Nghĩa: Đẫm máu, đổ máu.

Xem đầy đủ từ "sanguinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodshed Danh từ

UK/ˈblʌdˌʃɛd/US/ˈblʌdˌʃɛd/

Nghĩa: Sự đổ máu, sự chém giết.

Xem đầy đủ từ "bloodshed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.

  • to thirst for bloodkhát máu

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood-letting Danh từ

Nghĩa: Sự đổ máu.

Xem đầy đủ từ "blood-letting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổ máu tiếng Anh là gì?

"đổ máu" trong tiếng Anh là bleed (động từ), sanguinary (tính từ), bloodshed (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.