sanguinary
UK/ˈsæŋɡwɪnəɹi/
US/ˈsæŋɡwɪnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
sanguinary nghĩa là đẫm máu, đổ máu, khát máu, tàn bạo.
Nghĩa của sanguinary
Tính từ
- Đẫm máu, đổ máu.
- Khát máu; tàn bạo, dã man.
Dạng từ của sanguinary
| So sánh hơn | more sanguinary |
| So sánh nhất | most sanguinary |
| Số nhiều | sanguinaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanguinary
Đồng nghĩa
Họ từ của sanguinary
Câu hỏi thường gặp
sanguinary nghĩa là gì?
sanguinary (tính từ) nghĩa là đẫm máu, đổ máu, khát máu, tàn bạo.
sanguinary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanguinary: giọng Anh (UK) /ˈsæŋɡwɪnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋɡwɪnɛɹi/.