TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổi tính tiếng Anh là gì?

"đổi tính" trong tiếng Anh là transition (động từ), transgender (tính từ), turn over a new leaf (cụm động từ).

transition Động từ

UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Xem đầy đủ từ "transition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transgender Tính từ

UK/tɹænzˈd͡ʒɛndə/US/ˌtɹænzˈd͡ʒɛndəɹ/

Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Xem đầy đủ từ "transgender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over a new leaf Cụm động từ

Nghĩa: Cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết.

Xem đầy đủ từ "turn over a new leaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổi tính tiếng Anh là gì?

"đổi tính" trong tiếng Anh là transition (động từ), transgender (tính từ), turn over a new leaf (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.