TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ bền tiếng Anh là gì?

"độ bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), stability (danh từ), durability.

strength Danh từ

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Nghĩa: sức bền, độ bền

  • strength of materialssức bền vật liệu

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stability Danh từ

UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.

  • frequency stabilityđộ ổn định tần
  • muclear stabilitytính bền của hạt nhân

Xem đầy đủ từ "stability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durability

UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/

Xem đầy đủ từ "durability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ bền tiếng Anh là gì?

"độ bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), stability (danh từ), durability.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.