Độ bền tiếng Anh là gì?
"độ bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), stability (danh từ), durability.
strength Danh từ
UK/stɹɛŋ(k)θ/
Nghĩa: sức bền, độ bền
- strength of materialssức bền vật liệu
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.
- frequency stabilityđộ ổn định tần
- muclear stabilitytính bền của hạt nhân
durability
UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/
Câu hỏi thường gặp
Độ bền tiếng Anh là gì?
"độ bền" trong tiếng Anh là strength (danh từ), stability (danh từ), durability.