TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đội trưởng tiếng Anh là gì?

"đội trưởng" trong tiếng Anh là skip (danh từ), captain (danh từ), serang (danh từ).

skip Danh từ

UK/skɪp/US/skɪp/

Nghĩa: Đội trưởng, thủ quân.

Xem đầy đủ từ "skip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captain Danh từ

UK/ˈkæp.tɪn/US/ˈkæp.tən/

Nghĩa: Đội trưởng, thủ quân.

  • When a team makes its entrance, the captain leads the way.Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.
  • He was chosen captain.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

Xem đầy đủ từ "captain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serang Danh từ

Nghĩa: Đội trưởng (thuỷ thủ Ân-độ).

Xem đầy đủ từ "serang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skipper Danh từ

UK/ˈskɪp.ə/US/ˈskɪp.ɚ/

Nghĩa: Đội trưởng, thủ quân.

Xem đầy đủ từ "skipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đội trưởng tiếng Anh là gì?

"đội trưởng" trong tiếng Anh là skip (danh từ), captain (danh từ), serang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.