TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động lòng trắc ẩn tiếng Anh là gì?

"động lòng trắc ẩn" trong tiếng Anh là compassionate (tính từ), commiserate (động từ), ruthful (tính từ).

compassionate Tính từ

UK/kəmˈpæʃənət/

Nghĩa: Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "compassionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commiserate Động từ

UK/kəˈmɪzəɹət/

Nghĩa: Thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn.

  • to commiserate with someonethương xót ai
  • to commiserate a misfortuneái ngại cho sự không may

Xem đầy đủ từ "commiserate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthful Tính từ

UK/ˈɹuːθ.fʊl/US/ˈɹuːθ.fʊl/

Nghĩa: Thương xót; động lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "ruthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động lòng trắc ẩn tiếng Anh là gì?

"động lòng trắc ẩn" trong tiếng Anh là compassionate (tính từ), commiserate (động từ), ruthful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.