TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commiserate

UK/kəˈmɪzəɹət/ giọng máy của trình duyệt

commiserate nghĩa là thương hại, thương xót.

Nghĩa của commiserate

Động từ

  1. Thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn.
    • to commiserate with someonethương xót ai
    • to commiserate a misfortuneái ngại cho sự không may

Dạng từ của commiserate

Ngôi thứ ba số ítcommiserates
Hiện tại phân từ (-ing)commiserating
Quá khứ phân từcommiserated
Quá khứcommiserated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commiserate

Đồng nghĩa

Họ từ của commiserate

Câu hỏi thường gặp

commiserate nghĩa là gì?

commiserate (động từ) nghĩa là thương hại, thương xót.

commiserate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commiserate: giọng Anh (UK) /kəˈmɪzəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.