TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruthful

UK/ˈɹuːθ.fʊl/ US/ˈɹuːθ.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

ruthful nghĩa là thương xót, động lòng trắc ẩn, gây niềm thương xót.

Nghĩa của ruthful

Tính từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Thương xót; động lòng trắc ẩn.
  2. Gây niềm thương xót.

Dạng từ của ruthful

So sánh hơnmore ruthful
So sánh nhấtmost ruthful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruthful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ruthful

Câu hỏi thường gặp

ruthful nghĩa là gì?

ruthful (tính từ) nghĩa là thương xót, động lòng trắc ẩn, gây niềm thương xót.

ruthful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruthful: giọng Anh (UK) /ˈɹuːθ.fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːθ.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.