TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động mạch tiếng Anh là gì?

"động mạch" trong tiếng Anh là artery (danh từ), arterial (tính từ), excurrent (tính từ).

artery Danh từ

UK/ˈɑː.tə.ɹi/US/ˈɑɹ.təɹ.i/

Nghĩa: Động mạch.

  • radiant arterymạch (máu) nhánh

Xem đầy đủ từ "artery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arterial Tính từ

US/ɑːr.ˈtɪr.i.əl/

Nghĩa: (thuộc) động mạch.

Xem đầy đủ từ "arterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excurrent Tính từ

US/ˌɛk.ˈskɜː.ənt/

Nghĩa: (thuộc) động mạch

Xem đầy đủ từ "excurrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động mạch tiếng Anh là gì?

"động mạch" trong tiếng Anh là artery (danh từ), arterial (tính từ), excurrent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.