TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động tác tiếng Anh là gì?

"động tác" trong tiếng Anh là action (danh từ), movement (danh từ), gesture (danh từ).

action Danh từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: động tác

  • action of a playerbộ điệu của một diễn viên
  • action of a horsedáng đi của một con ngựa

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Động tác, cử động.

  • a graceful movementmột động tác duyên dáng

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gesture Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Động thái, động tác.

  • a political gestureĐộng thái chính trị

Xem đầy đủ từ "gesture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động tác tiếng Anh là gì?

"động tác" trong tiếng Anh là action (danh từ), movement (danh từ), gesture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.