Đột nhiên tiếng Anh là gì?
"đột nhiên" trong tiếng Anh là suddenly (phó từ), gadarene (tính từ), slap-bang (phó từ).
suddenly Phó từ
UK/ˈsʌd.ən.li/US/ˈsʌd.ən.li/
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.
- Suddenly, it started raining heavily.Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.
- The temperature has suddenly dropped.Nhiệt độ đột nhiên giảm.
gadarene Tính từ
UK/ˈɡadəɹiːn/
Nghĩa: Đột nhiên.
slap-bang Phó từ
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên.
subito Phó từ
UK/ˈsuː.bɪ.təʊ/US/ˈsuː.bɪ.təʊ/
Nghĩa: Ngay lập tức; đột nhiên.
bump Phó từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Đột nhiên.
all at once Phó từ
UK/ˌɔːl ət ˈwʌn(t)s/US/ˌɔl ət ˈwʌn(t)s/
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Đột nhiên tiếng Anh là gì?
"đột nhiên" trong tiếng Anh là suddenly (phó từ), gadarene (tính từ), slap-bang (phó từ).