TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đới tiếng Anh là gì?

"đới" trong tiếng Anh là zone (danh từ), zona (danh từ), zonal (tính từ).

zone Danh từ

UK/zəʊn/US/zoʊn/

Nghĩa: Đới.

  • Earthquakes often occur at subduction zones.Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
  • the torrid zoneđới nóng, nhiệt đới

Xem đầy đủ từ "zone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zona Danh từ

Nghĩa: Đới; đai; vùng; vành.

  • zona ciliarisvành lông rung

Xem đầy đủ từ "zona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zonal Tính từ

UK/ˈzəʊnəl/US/ˈzəʊnəl/

Nghĩa: Đới; (thuộc) khu vực.

Xem đầy đủ từ "zonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đới tiếng Anh là gì?

"đới" trong tiếng Anh là zone (danh từ), zona (danh từ), zonal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.