Đới tiếng Anh là gì?
"đới" trong tiếng Anh là zone (danh từ), zona (danh từ), zonal (tính từ).
zone Danh từ
UK/zəʊn/US/zoʊn/
Nghĩa: Đới.
- Earthquakes often occur at subduction zones.Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
- the torrid zoneđới nóng, nhiệt đới
zona Danh từ
Nghĩa: Đới; đai; vùng; vành.
- zona ciliarisvành lông rung
zonal Tính từ
UK/ˈzəʊnəl/US/ˈzəʊnəl/
Nghĩa: Đới; (thuộc) khu vực.
Câu hỏi thường gặp
Đới tiếng Anh là gì?
"đới" trong tiếng Anh là zone (danh từ), zona (danh từ), zonal (tính từ).