zonal
UK/ˈzəʊnəl/
US/ˈzəʊnəl/
giọng máy của trình duyệt
zonal nghĩa là đới, khu vực, chia thành đới.
Nghĩa của zonal
Tính từ
- Thuộc Đới; (thuộc) khu vực.
- Chia thành đới.
Dạng từ của zonal
| So sánh hơn | more zonal |
| So sánh nhất | most zonal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zonal
Trái nghĩa
Họ từ của zonal
Câu hỏi thường gặp
zonal nghĩa là gì?
zonal (tính từ) nghĩa là đới, khu vực, chia thành đới.
zonal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zonal: giọng Anh (UK) /ˈzəʊnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈzəʊnəl/.