Đỡ lên tiếng Anh là gì?
"đỡ lên" trong tiếng Anh là prop (ngoại động từ), uplift (ngoại động từ), lift (ngoại động từ).
prop Ngoại động từ
UK/pɹɒp/US/pɹɑp/ giọng máy
Nghĩa: Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.
- to prop a ladder [up] against the walldựng thang dựa vào tường
uplift Ngoại động từ
UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/ giọng người thật
Nghĩa: Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/ giọng người thật
Nghĩa: Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.
mount Ngoại động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/ giọng người thật
Nghĩa: Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.
Câu hỏi thường gặp
Đỡ lên tiếng Anh là gì?
"đỡ lên" trong tiếng Anh là prop (ngoại động từ), uplift (ngoại động từ), lift (ngoại động từ).