TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đủ khả năng tiếng Anh là gì?

"đủ khả năng" trong tiếng Anh là qualified (tính từ), equal (tính từ), up to (tính từ).

qualified Tính từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪd/

Nghĩa: Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện.

Xem đầy đủ từ "qualified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal Tính từ

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Nghĩa: Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được.

  • to be equal to one's responsibilitycó đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
  • to be equal to the occasioncó đủ khả năng đối phó với tình hình

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to Tính từ

UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/

Nghĩa: Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng.

  • not to feel up to somethingcảm thấy không đủ khả năng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đủ khả năng tiếng Anh là gì?

"đủ khả năng" trong tiếng Anh là qualified (tính từ), equal (tính từ), up to (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.