TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứa trẻ tiếng Anh là gì?

"đứa trẻ" trong tiếng Anh là child (danh từ), chit (danh từ), chitty (danh từ).

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ.

  • The child is eating a candy.Đứa trẻ đang ăn một chiếc kẹo.
  • Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chit Danh từ

UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "chit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chitty Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "chitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bantling Danh từ

US/ˈbænt.lɪŋ/

Nghĩa: Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "bantling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprog Danh từ

UK/spɹɒɡ/US/sprɔɡ/

Nghĩa: Đứa trẻ.

Xem đầy đủ từ "sprog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứa trẻ tiếng Anh là gì?

"đứa trẻ" trong tiếng Anh là child (danh từ), chit (danh từ), chitty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.