TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng vào hàng tiếng Anh là gì?

"đứng vào hàng" trong tiếng Anh là rank (nội động từ), fall in (cụm động từ), fall into line (cụm từ).

rank Nội động từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị.

  • to rank among the bestđược xếp vào loại khá nhất
  • to rank above someonecó địa vị trên ai

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall in Cụm động từ

Nghĩa: (Quân sự) Đứng vào hàng.

Xem đầy đủ từ "fall in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall into line Cụm từ

Nghĩa: Đứng vào hàng.

Xem đầy đủ từ "fall into line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng vào hàng tiếng Anh là gì?

"đứng vào hàng" trong tiếng Anh là rank (nội động từ), fall in (cụm động từ), fall into line (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.