TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứng yên tiếng Anh là gì?

"đứng yên" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), immobile (tính từ), dead-beat (tính từ).

fixed Tính từ

UK/fɪkst/US/fɪkst/

Nghĩa: Đứng yên, bất động, cố định.

  • a fixed starđịnh tinh
  • a fixed pointđiểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)

Xem đầy đủ từ "fixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immobile Tính từ

UK/ɪˈməʊ.baɪl/US/ɪˈmoʊ.bəl/

Nghĩa: Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.

Xem đầy đủ từ "immobile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead-beat Tính từ

US/ˈdɛd.ˈbit/

Nghĩa: Đứng yên (kim nam châm).

Xem đầy đủ từ "dead-beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứng yên tiếng Anh là gì?

"đứng yên" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), immobile (tính từ), dead-beat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.