Đứng yên tiếng Anh là gì?
"đứng yên" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), immobile (tính từ), dead-beat (tính từ).
fixed Tính từ
UK/fɪkst/US/fɪkst/
Nghĩa: Đứng yên, bất động, cố định.
- a fixed starđịnh tinh
- a fixed pointđiểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
immobile Tính từ
UK/ɪˈməʊ.baɪl/US/ɪˈmoʊ.bəl/
Nghĩa: Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.
dead-beat Tính từ
US/ˈdɛd.ˈbit/
Nghĩa: Đứng yên (kim nam châm).
Câu hỏi thường gặp
Đứng yên tiếng Anh là gì?
"đứng yên" trong tiếng Anh là fixed (tính từ), immobile (tính từ), dead-beat (tính từ).