TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứt tiếng Anh là gì?

"đứt" trong tiếng Anh là break (nội động từ), part (nội động từ), breakkable (tính từ).

break Nội động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Gãy, đứt, vỡ.

  • the branch brokecành cây gãy
  • the abscess breaksnhọt vỡ

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Nội động từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Rẽ ra, tách ra, đứt.

  • the crowd parted and let him throughđám đông rẽ ra cho anh ấy đi
  • the cord partedthừng đứt ra

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakkable Tính từ

Nghĩa: [vỡ, đứt, rời] ra được.

Xem đầy đủ từ "breakkable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rupture Nội động từ

UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng.

  • a blood-vessel rupturesự đứt mạch máu

Xem đầy đủ từ "rupture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-off

US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]

Xem đầy đủ từ "cut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break off

Xem đầy đủ từ "break off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứt tiếng Anh là gì?

"đứt" trong tiếng Anh là break (nội động từ), part (nội động từ), breakkable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.