TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang cháy tiếng Anh là gì?

"đang cháy" trong tiếng Anh là burning (tính từ), flaming (tính từ), living (tính từ).

burning Tính từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đang cháy.

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaming Tính từ

UK/ˈfleɪmɪŋ/US/ˈfleɪmɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đang cháy, cháy rực.

Xem đầy đủ từ "flaming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

living Tính từ

UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).

  • living coalthan đang cháy đỏ
  • living waternước luôn luôn chảy

Xem đầy đủ từ "living": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang cháy tiếng Anh là gì?

"đang cháy" trong tiếng Anh là burning (tính từ), flaming (tính từ), living (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "burning": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flaming": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "living": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.