Đang cháy tiếng Anh là gì?
"đang cháy" trong tiếng Anh là burning (tính từ), flaming (tính từ), living (tính từ).
burning Tính từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đang cháy.
flaming Tính từ
UK/ˈfleɪmɪŋ/US/ˈfleɪmɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đang cháy, cháy rực.
living Tính từ
UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).
- living coalthan đang cháy đỏ
- living waternước luôn luôn chảy
Câu hỏi thường gặp
Đang cháy tiếng Anh là gì?
"đang cháy" trong tiếng Anh là burning (tính từ), flaming (tính từ), living (tính từ).