TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang lên tiếng Anh là gì?

"đang lên" trong tiếng Anh là rising (tính từ), ascendant (tính từ), ascendent (tính từ).

rising Tính từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Đang lên.

  • The sun is rising.Mặt trời đang lên.
  • the rising sunmặt trời đang lên

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascendant Tính từ

UK/əˈsɛnd(ə)nt/US/əˈsɛndənt/

Nghĩa: Đang lên.

Xem đầy đủ từ "ascendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascendent Tính từ

Nghĩa: Đang lên.

Xem đầy đủ từ "ascendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orient Tính từ

UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/

Nghĩa: Đang mọc, đang lên (mặt trời...).

Xem đầy đủ từ "orient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientate Tính từ

UK/ˈɒɹi.ənteɪt/

Nghĩa: Đang mọc, đang lên (mặt trời...).

Xem đầy đủ từ "orientate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Danh từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Người đang lên.

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang lên tiếng Anh là gì?

"đang lên" trong tiếng Anh là rising (tính từ), ascendant (tính từ), ascendent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.