Đang lên tiếng Anh là gì?
"đang lên" trong tiếng Anh là rising (tính từ), ascendant (tính từ), ascendent (tính từ).
rising Tính từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Đang lên.
- The sun is rising.Mặt trời đang lên.
- the rising sunmặt trời đang lên
ascendant Tính từ
UK/əˈsɛnd(ə)nt/US/əˈsɛndənt/
Nghĩa: Đang lên.
ascendent Tính từ
Nghĩa: Đang lên.
orient Tính từ
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/
Nghĩa: Đang mọc, đang lên (mặt trời...).
orientate Tính từ
UK/ˈɒɹi.ənteɪt/
Nghĩa: Đang mọc, đang lên (mặt trời...).
up Danh từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Người đang lên.
Câu hỏi thường gặp
Đang lên tiếng Anh là gì?
"đang lên" trong tiếng Anh là rising (tính từ), ascendant (tính từ), ascendent (tính từ).