TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascendant

UK/əˈsɛnd(ə)nt/ US/əˈsɛndənt/ giọng máy của trình duyệt

ascendant nghĩa là đang lên, đang lên đến, ưu thế, uy thế.

Nghĩa của ascendant

Tính từ

  1. Đang lên.
  2. Thiên văn học Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).
  3. Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.

Danh từ

  1. Ưu thế; uy thế, uy lực.
    • to be in the ascendantcó uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên
  2. Ông bà tổ tiên.
  3. Lá số tử vi.
  4. Thiên văn học Thế lên (của một hành tinh).

Dạng từ của ascendant

So sánh hơnmore ascendant
So sánh nhấtmost ascendant
Số nhiềuascendants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascendant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ascendant

Câu hỏi thường gặp

ascendant nghĩa là gì?

ascendant (tính từ, danh từ) nghĩa là đang lên, đang lên đến, ưu thế, uy thế.

ascendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascendant: giọng Anh (UK) /əˈsɛnd(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛndənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.