Đang lưu hành tiếng Anh là gì?
"đang lưu hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), prevalent (tính từ), afloat (tính từ).
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: Hiện hành, đang lưu hành.
- current moneytiền đang lưu hành
prevalent Tính từ
UK/ˈpɹɛvələnt/US/ˈpɹɛvələnt/
Nghĩa: Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.
- prevalent customphong tục đang thịnh hành
afloat Tính từ
UK/əˈfləʊt/US/əˈfloʊt/
Nghĩa: Đang lưu hành.
prevailing Tính từ
US/pɹɪˈveɪ.lɪŋ/
Nghĩa: Đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp.
- prevailing fashionmốt đang thịnh hành
Câu hỏi thường gặp
Đang lưu hành tiếng Anh là gì?
"đang lưu hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), prevalent (tính từ), afloat (tính từ).