TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang lưu hành tiếng Anh là gì?

"đang lưu hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), prevalent (tính từ), afloat (tính từ).

current Tính từ

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/

Nghĩa: Hiện hành, đang lưu hành.

  • current moneytiền đang lưu hành

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevalent Tính từ

UK/ˈpɹɛvələnt/US/ˈpɹɛvələnt/

Nghĩa: Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.

  • prevalent customphong tục đang thịnh hành

Xem đầy đủ từ "prevalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afloat Tính từ

UK/əˈfləʊt/US/əˈfloʊt/

Nghĩa: Đang lưu hành.

Xem đầy đủ từ "afloat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevailing Tính từ

US/pɹɪˈveɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp.

  • prevailing fashionmốt đang thịnh hành

Xem đầy đủ từ "prevailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang lưu hành tiếng Anh là gì?

"đang lưu hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), prevalent (tính từ), afloat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.