TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang phát triển tiếng Anh là gì?

"đang phát triển" trong tiếng Anh là developing (tính từ), in the making (cụm giới từ), crescent (tính từ).

developing Tính từ

UK/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/US/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/

Nghĩa: Đang phát triển, trên đà phát triển.

  • Good technicians are in short supply in the developing countries.Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Xem đầy đủ từ "developing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the making Cụm giới từ

Nghĩa: Đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển.

  • a poet in the makingmột nhà thơ tài năng đang nảy nở

Xem đầy đủ từ "in the making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crescent Tính từ

UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/

Nghĩa: Đang tăng lên, đang phát triển.

  • crescent moontrăng lưỡi liềm

Xem đầy đủ từ "crescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang phát triển tiếng Anh là gì?

"đang phát triển" trong tiếng Anh là developing (tính từ), in the making (cụm giới từ), crescent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.