Đang phát triển tiếng Anh là gì?
"đang phát triển" trong tiếng Anh là developing (tính từ), in the making (cụm giới từ), crescent (tính từ).
developing Tính từ
UK/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/US/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/
Nghĩa: Đang phát triển, trên đà phát triển.
- Good technicians are in short supply in the developing countries.Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
in the making Cụm giới từ
Nghĩa: Đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển.
- a poet in the makingmột nhà thơ tài năng đang nảy nở
crescent Tính từ
UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/
Nghĩa: Đang tăng lên, đang phát triển.
- crescent moontrăng lưỡi liềm
Câu hỏi thường gặp
Đang phát triển tiếng Anh là gì?
"đang phát triển" trong tiếng Anh là developing (tính từ), in the making (cụm giới từ), crescent (tính từ).