TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đao phủ tiếng Anh là gì?

"đao phủ" trong tiếng Anh là executioner (danh từ), deathsman (danh từ), headsman (danh từ).

executioner Danh từ

UK/ˌɛksəˈkjuːʃənə/US/ˌɛksəˈkjuʃənɚ/

Nghĩa: Đao phủ, người hành hình.

Xem đầy đủ từ "executioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deathsman Danh từ

US/ˈdɛθs.mən/

Nghĩa: Đao phủ.

Xem đầy đủ từ "deathsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headsman Danh từ

US/ˈhɛdz.mən/

Nghĩa: Đao phủ.

Xem đầy đủ từ "headsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsman Danh từ

Nghĩa: Đao phủ.

Xem đầy đủ từ "topsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whipper Danh từ

Nghĩa: Đao phủ.

Xem đầy đủ từ "whipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đao phủ tiếng Anh là gì?

"đao phủ" trong tiếng Anh là executioner (danh từ), deathsman (danh từ), headsman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.